Bảng xếp loại thi đua nề nếp, học tập năm học 2016-2017

Thứ tư - 17/05/2017 01:11
Xếp 2 mặt: nề nếp và học tập.
TT LỚP GVCN Vị thứ Trung bình Vị thứ chung
 (theo khối)
Ghi chú
Nề nếp Học tập
1 10A1 Nguyễn Thị Thuý Hồng 2 1 1.5 1  
2 10A2 Nguyễn Thị Bích Loan 1 2 1.5 1  
3 10A3 Lê Thị Thu 14 4 9.0 8  
4 10A4 Trịnh Thị Thơm 10 10 10.0 11  
5 10A5 Phan Thanh Chiến 4 15 9.5 10  
6 10A6 Nguyễn Thị Kim Trang 5 13 9.0 8  
7 10A7 Nguyễn Thị Thêm 13 14 13.5 14  
8 10A8 Võ Thị Như Quỳnh 7 5 6.0 5  
9 10A9 Nguyễn Trường Nam 3 7 5.0 4  
10 10A10 Tạ Thị Mai Hương 11 9 10.0 11  
11 10A11 Giang Thị Tố Uyên 15 12 13.5 14  
12 10A12 Nguyễn Trần Thuỷ Tiên 7 6 6.5 6  
13 10A13 Phan Thị Ngọc Hương 7 8 7.5 7  
14 10A14 Ngô Văn Thành 6 3 4.5 3  
15 10A15 Trần Thị Mai Loan 12 11 11.5 13  
16 11A01 Ninh Thị Trà Giang 7 12 9.5 9  
17 11A02 Ngọc Đào Thu Thuỷ 2 13 7.5 7  
18 11A03 Lê Thị Thu Giang 10 4 7.0 5  
19 11A04 Phùng Thị Kiều Linh 15 7 11.0 12  
20 11A05 Nguyễn Thị Thu 10 6 8.0 8  
21 11A06 Nguyễn Thanh Nga 14 14 14.0 16  
22 11A07 Nguyễn Quốc Tú 16 11 13.5 15  
23 11A08 Phạm Hà Trang Thi 12 9 10.5 11  
24 11A09 Phạm Thị Nga 5 15 10.0 10  
25 11A10 Trần Thị Thanh Hải 7 16 11.5 14  
26 11A11 Nguyễn Thị Thanh Hải 6 8 7.0 5  
27 11A12 Lê Thị Hoàng Hạnh 12 10 11.0 12  
28 11A13 Hà Thị Ngọc Hương 1 3 2.0 1  
29 11A14 Nguyễn Thị Phượng 4 5 4.5 3  
30 11A15 Hoàng Thúy Hiền 3 2 2.5 2  
31 11A16 Bùi Thị Như Huệ 9 1 5.0 4  
32 12A01 Lương Thị Bạch Tuyết 5 6 5.5 5  
33 12A02 Hoàng Thu Hà 5 5 5.0 4  
34 12A03 Nguyễn Thị Giang Thoan 2 3 2.5 2  
35 12A04 Nguyễn Thị Lan Anh 14 10 12.0 13  
36 12A05 Đỗ Thị Dần 9 11 10.0 11  
37 12A06 Nguyễn Thị Kim Loan 8 7 7.5 6  
38 12A07 Lê Thị Thịnh 4 1 2.5 2  
39 12A08 Nguyễn Thị Thu Hiền 12 4 8.0 7  
40 12A09 Vũ Thị Đượm 3 14 8.5 9  
41 12A10 Lê Thị Kim Nga 7 9 8.0 7  
42 12A11 Nguyễn Thị Mai Hiên 12 12 12.0 13  
43 12A12 Lê Văn Hiếu 11 8 9.5 10  
44 12A13 Trần Thị Hương 10 13 11.5 12  
45 12A14 Lê Thị Thu Hà 1 2 1.5 1  
 
Phụ lục nề nếp HKI, HKII.
TT LỚP GVCN Vị thứ Trung bình (HKII x2) Vị thứ chung
 (theo khối
)
Ghi chú
HKI HKII
1 10A1 Nguyễn Thị Thuý Hồng 1 4 3.0 2  
2 10A2 Nguyễn Thị Bích Loan 5 1 2.3 1  
3 10A3 Lê Thị Thu 9 15 13.0 14  
4 10A4 Trịnh Thị Thơm 7 10 9.0 10  
5 10A5 Phan Thanh Chiến 11 2 5.0 4  
6 10A6 Nguyễn Thị Kim Trang 6 6 6.0 5  
7 10A7 Nguyễn Thị Thêm 12 11 11.3 13  
8 10A8 Võ Thị Như Quỳnh 2 12 8.7 7  
9 10A9 Nguyễn Trường Nam 4 5 4.7 3  
10 10A10 Tạ Thị Mai Hương 14 7 9.3 11  
11 10A11 Giang Thị Tố Uyên 15 13 13.7 15  
12 10A12 Nguyễn Trần Thuỷ Tiên 8 9 8.7 7  
13 10A13 Phan Thị Ngọc Hương 10 8 8.7 7  
14 10A14 Ngô Văn Thành 13 3 6.3 6  
15 10A15 Trần Thị Mai Loan 3 14 10.3 12  
16 11A01 Ninh Thị Trà Giang 6 9 8.0 7  
17 11A02 Ngọc Đào Thu Thuỷ 2 2 2.0 2  
18 11A03 Lê Thị Thu Giang 11 12 11.7 10  
19 11A04 Phùng Thị Kiều Linh 10 15 13.3 15  
20 11A05 Nguyễn Thị Thu 7 14 11.7 10  
21 11A06 Nguyễn Thanh Nga 12 13 12.7 14  
22 11A07 Nguyễn Quốc Tú 13 16 15.0 16  
23 11A08 Phạm Hà Trang Thi 14 11 12.0 12  
24 11A09 Phạm Thị Nga 5 5 5.0 5  
25 11A10 Trần Thị Thanh Hải 8 8 8.0 7  
26 11A11 Nguyễn Thị Thanh Hải 8 6 6.7 6  
27 11A12 Lê Thị Hoàng Hạnh 16 10 12.0 12  
28 11A13 Hà Thị Ngọc Hương 3 1 1.7 1  
29 11A14 Nguyễn Thị Phượng 1 4 3.0 4  
30 11A15 Hoàng Thúy Hiền 4 2 2.7 3  
31 11A16 Bùi Thị Như Huệ 15 7 9.7 9  
32 12A01 Lương Thị Bạch Tuyết 5 5 5.0 5  
33 12A02 Hoàng Thu Hà 9 3 5.0 5  
34 12A03 Nguyễn Thị Giang Thoan 1 4 3.0 2  
35 12A04 Nguyễn Thị Lan Anh 12 14 13.3 14  
36 12A05 Đỗ Thị Dần 4 13 10.0 9  
37 12A06 Nguyễn Thị Kim Loan 8 8 8.0 8  
38 12A07 Lê Thị Thịnh 2 6 4.7 4  
39 12A08 Nguyễn Thị Thu Hiền 10 12 11.3 12  
40 12A09 Vũ Thị Đượm 6 2 3.3 3  
41 12A10 Lê Thị Kim Nga 7 7 7.0 7  
42 12A11 Nguyễn Thị Mai Hiên 14 10 11.3 12  
43 12A12 Lê Văn Hiếu 11 11 11.0 11  
44 12A13 Trần Thị Hương 13 9 10.3 10  
45 12A14 Lê Thị Thu Hà 3 1 1.7 1  

Tác giả bài viết: Huỳnh Thị Huệ,Phó Hiệu trưởng

Nguồn tin: BGH-BNN

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây